88API88API
User GuideAI ApplicationsAPI ReferenceHelp & Support
API Module Guide

Module thống kê dữ liệu

Mô tả tính năng

Tiền tố API thống nhất là http(s)://<your-domain>

Nên sử dụng HTTPS trong môi trường sản xuất để bảo mật mã thông báo xác thực. HTTP chỉ được khuyến nghị cho môi trường phát triển.

Một hệ thống thống kê tổng hợp về dữ liệu sử dụng. Quản trị viên có thể xem số liệu thống kê trên toàn trang web và người dùng có thể xem số liệu thống kê cá nhân. Dữ liệu được nhóm theo kiểu máy và ngày, được sử dụng để tạo biểu đồ và báo cáo cũng như theo dõi xu hướng sử dụng hệ thống.

🔐 Xác thực người dùng

Thống kê sử dụng của tôi theo ngày

  • Tên giao diện: Thống kê sử dụng của tôi theo ngày
  • Phương thức HTTP: NHẬN
  • Đường dẫn: /api/data/self
  • Yêu cầu xác thực: Người dùng
  • Mô tả: Truy xuất dữ liệu sử dụng của người dùng hiện tại được tổng hợp theo ngày, hỗ trợ truy vấn phạm vi thời gian.

💡 Yêu cầu Ví dụ:

const response = await fetch('/api/data/self?start_timestamp=1640908800&end_timestamp=1640995200', {
  method: 'GET',
  headers: {
    'Content-Type': 'application/json',
    'Authorization': 'Bearer your_user_token',
    'New-Api-User': 'your_user_id'
  }
});
const data = await response.json();

✅ Ví dụ phản hồi thành công:

{
  "success": true,
  "message": "",
  "data": [
    {
      "model_name": "gpt-3.5-turbo",
      "count": 25,
      "quota": 12500,
      "token_used": 2000,
      "created_at": 1640995200,
      "user_id": 1,
      "username": "testuser"
    },
    {
      "model_name": "gpt-4",
      "count": 10,
      "quota": 30000,
      "token_used": 1500,
      "created_at": 1640995200,
      "user_id": 1,
      "username": "testuser"
    }
  ]
}

❗ Ví dụ về phản hồi thất bại:

{
  "success": false,
  "message": "Failed to retrieve personal statistics data"
}

🧾 Mô tả trường:

  • start_timestamp (Số): Dấu thời gian bắt đầu, tùy chọn
  • end_timestamp (Number): Dấu thời gian kết thúc, tùy chọn
  • data (Array): Danh sách dữ liệu thống kê cá nhân
  • model_name (String): Tên model
  • count (Số): Số lượng yêu cầu
  • quota (Số): Định mức tiêu thụ
  • token_used (Number): Cách sử dụng Token
  • created_at (Number): Dấu thời gian ngày thống kê
  • user_id (Số): ID người dùng
  • username (Chuỗi): Tên người dùng

🔐 Xác thực quản trị viên

Thống kê sử dụng trên toàn trang web theo ngày

  • Tên giao diện: Thống kê sử dụng trên toàn trang web theo ngày
  • Phương thức HTTP: NHẬN
  • Đường dẫn: /api/data/
  • Yêu cầu xác thực: Quản trị viên
  • Mô tả: Truy xuất dữ liệu sử dụng trên toàn hệ thống được tổng hợp theo ngày, hỗ trợ lọc theo truy vấn tên người dùng và phạm vi thời gian.

💡 Yêu cầu Ví dụ:

const response = await fetch('/api/data/?start_timestamp=1640908800&end_timestamp=1640995200&username=testuser', {
  method: 'GET',
  headers: {
    'Content-Type': 'application/json',
    'Authorization': 'Bearer your_admin_token',
    'New-Api-User': 'your_user_id'
  }
});
const data = await response.json();

✅ Ví dụ phản hồi thành công:

{
  "success": true,
  "message": "",
  "data": [
    {
      "model_name": "gpt-3.5-turbo",
      "count": 150,
      "quota": 75000,
      "token_used": 12500,
      "created_at": 1640995200
    },
    {
      "model_name": "gpt-4",
      "count": 50,
      "quota": 150000,
      "token_used": 8000,
      "created_at": 1640995200
    }
  ]
}

❗ Ví dụ về phản hồi thất bại:

{
  "success": false,
  "message": "Failed to retrieve statistics data"
}

🧾 Mô tả trường:

  • start_timestamp (Số): Dấu thời gian bắt đầu, tùy chọn
  • end_timestamp (Number): Dấu thời gian kết thúc, tùy chọn
  • username (String): Lọc tên người dùng, tùy chọn
  • data (Array): Danh sách dữ liệu thống kê, tổng hợp theo model và ngày tháng
  • model_name (String): Tên model
  • count (Number): Tổng số yêu cầu
  • quota (Number): Tổng hạn ngạch tiêu thụ
  • token_used (Number): Tổng mức sử dụng Token
  • created_at (Number): Dấu thời gian ngày thống kê